Chào mừng quý vị đến với website của thầy giáo Giang Đức Tới
chào mừng các bạn ghé thăm trang website của thầy giáo
Giang Đức Tới.Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa
đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được
các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.Chúc các bạn một ngày mới thật vui vẻ và thành công. Giangtoi81@gmall.com
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.Chúc các bạn một ngày mới thật vui vẻ và thành công. Giangtoi81@gmall.com
đề thi ca si o tham khảo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giang Đức Tới (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:12' 15-05-2011
Dung lượng: 87.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Giang Đức Tới (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:12' 15-05-2011
Dung lượng: 87.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Phòng Giáo dục ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
Hội đồng coi thi
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ tên thí sinh:………………………………………
Ngày sinh:………………….Nơi sinh:………………
Lớp:…………….Trường:…………………………..
Số báo danh:………………
Họ tên, chữ ký giám thị 1:
……………………………..
Họ tên. chữ ký giám thị 2:
……………………………..
PHÁCH
(Do HĐ chấm ghi)
………………..
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm:
Họ tên, chữ ký giám khảo 1:
…………………………………
Họ tên, chữ ký giám khảo 2:
……………………………….
PHÁCH
(Do HĐ chấm ghi)
………………..
Lưu ý: 1/ Thí sinh điền kết quả vào các khung kẻ sẵn trên để thi này.
2/ Nếu không có chú thích gì thêm, các kết quả ghi với 9 chữ số thập phân.
3/ Chỉ sử dụng các máy tính: Casio fx-220, fx-500A, fx-500 MS, fx-570 MS để giải.
----------------------------------------
Bài 1: Tính A =
B =
Bài 2: Cho đa thức P(x) = x4 – 5x3 + ax2 + b, cho biết: P(-2)= -8 ; P(3) = 5
Tìm a, b và tính P(2,0(3) )
Bài 3: a/ Tính và viết kết quả dưới dạng phân số và số thập phân:
C =
b/ Tính : D = C1,099 + C1,001
Bài 4: a/ Tính giá trị của phân thức sau:
E= ; với x = 1,12543
b/ Tính: F = 1 + 2x + 3x + 4x + 5x + 6x + 7x ; với x = 0,0123
Bài 5: a/ Tìm số dư của phép chia: 146250 : 30186
b/ Tìm ƯCLN và BCNN của hai số: 146250 và 30186
Phòng giáo dục ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ tên thí sinh:………………………………………
Ngày sinh:………………….Nơi sinh:………………
Lớp:…………….Trường:…………………………..
Số báo danh:………………
Họ tên, chữ ký giám thị 1:
……………………………..
Họ tên. chữ ký giám thị 2:
……………………………..
PHÁCH
(Do HĐ chấm ghi)
………………..
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Bài 6: a/ Tính giá trị của biểu thức:
A = (25031’29’’- 19039’48”)3 : [(57012’21”)3+(12019’16”)3]
b/ Cho Cosx = 0,1234 ( x > 00)
Tính x và tính B =
Bài 7:
Cho đa thức Q(x) = 2x4 + 4003x3 + 5997x2 + mx - n ;
Tìm m và n để Q(x) chia hết cho: (x-1), (x+2).
Với các giá trị của m và n vừa tìm được hãy phân tích
đa thức Q(x) thành nhân tử.
Bài 8: a/ Dân số của thành phố A năm 2000 là 5,5 triệu người,
đến năm 2010 có dân số là bao nhiêu nếu tỉ lệ tăng dân số trung
bình mỗi năm là 1,24%. (Số dân tính đến hàng đơn vị)
b/ Dân số của thành phố B năm 2000 là 4 triệu người,
đến năm 2002 có dân số là 4120900 người. Hỏi tỉ lệ tăng dân số
trung bình mỗi năm là bao nhiêu ?
Bài 9: Biết chu vi của một tam giác là 8,164cm và các đường cao
của tam giác có chiều dài là: 2,75cm; 3,16cm; 3,12cm.
Tình chiều dài mỗi cạnh của tam giác,
Bài 10: Cho tam giác ABC có ba cạnh lần lượt là:
AB = 10cm; AC = 12cm; BC = 15cm.
a/ Tính các góc A, B, C (bằng độ, phút, giây)
b/ Tính độ dài các đường cao AH, BK, CL; với H BC,
K AC, L AB
(kết quả câu b ghi với 5 chữ số thập phân)
------------------------------------------------------------------------------------------
Chú ý: Mỗi câu 2 điểm; tổng điểm toàn bài 20 điểm
Phòng Giáo dục ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
Hội đồng coi thi
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ tên thí sinh:………………………………………
Ngày sinh:………………….Nơi sinh:………………
Lớp:…………….Trường:…………………………..
Số báo danh:………………
Họ tên, chữ ký giám thị 1:
……………………………..
Họ tên. chữ ký giám thị 2:
……………………………..
PHÁCH
(Do HĐ chấm ghi)
………………..
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm:
Họ tên, chữ ký giám khảo 1:
…………………………………
Họ tên, chữ ký giám khảo 2:
……………………………….
PHÁCH
(Do HĐ chấm ghi)
………………..
Lưu ý: 1/ Thí sinh điền kết quả vào các khung kẻ sẵn trên để thi này.
2/ Nếu không có chú thích gì thêm, các kết quả ghi với 9 chữ số thập phân.
3/ Chỉ sử dụng các máy tính: Casio fx-220, fx-500A, fx-500 MS, fx-570 MS để giải.
----------------------------------------
Bài 1: Tính A =
B =
Bài 2: Cho đa thức P(x) = x4 – 5x3 + ax2 + b, cho biết: P(-2)= -8 ; P(3) = 5
Tìm a, b và tính P(2,0(3) )
Bài 3: a/ Tính và viết kết quả dưới dạng phân số và số thập phân:
C =
b/ Tính : D = C1,099 + C1,001
Bài 4: a/ Tính giá trị của phân thức sau:
E= ; với x = 1,12543
b/ Tính: F = 1 + 2x + 3x + 4x + 5x + 6x + 7x ; với x = 0,0123
Bài 5: a/ Tìm số dư của phép chia: 146250 : 30186
b/ Tìm ƯCLN và BCNN của hai số: 146250 và 30186
Phòng giáo dục ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ tên thí sinh:………………………………………
Ngày sinh:………………….Nơi sinh:………………
Lớp:…………….Trường:…………………………..
Số báo danh:………………
Họ tên, chữ ký giám thị 1:
……………………………..
Họ tên. chữ ký giám thị 2:
……………………………..
PHÁCH
(Do HĐ chấm ghi)
………………..
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Bài 6: a/ Tính giá trị của biểu thức:
A = (25031’29’’- 19039’48”)3 : [(57012’21”)3+(12019’16”)3]
b/ Cho Cosx = 0,1234 ( x > 00)
Tính x và tính B =
Bài 7:
Cho đa thức Q(x) = 2x4 + 4003x3 + 5997x2 + mx - n ;
Tìm m và n để Q(x) chia hết cho: (x-1), (x+2).
Với các giá trị của m và n vừa tìm được hãy phân tích
đa thức Q(x) thành nhân tử.
Bài 8: a/ Dân số của thành phố A năm 2000 là 5,5 triệu người,
đến năm 2010 có dân số là bao nhiêu nếu tỉ lệ tăng dân số trung
bình mỗi năm là 1,24%. (Số dân tính đến hàng đơn vị)
b/ Dân số của thành phố B năm 2000 là 4 triệu người,
đến năm 2002 có dân số là 4120900 người. Hỏi tỉ lệ tăng dân số
trung bình mỗi năm là bao nhiêu ?
Bài 9: Biết chu vi của một tam giác là 8,164cm và các đường cao
của tam giác có chiều dài là: 2,75cm; 3,16cm; 3,12cm.
Tình chiều dài mỗi cạnh của tam giác,
Bài 10: Cho tam giác ABC có ba cạnh lần lượt là:
AB = 10cm; AC = 12cm; BC = 15cm.
a/ Tính các góc A, B, C (bằng độ, phút, giây)
b/ Tính độ dài các đường cao AH, BK, CL; với H BC,
K AC, L AB
(kết quả câu b ghi với 5 chữ số thập phân)
------------------------------------------------------------------------------------------
Chú ý: Mỗi câu 2 điểm; tổng điểm toàn bài 20 điểm
Phòng Giáo dục ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
 







